Friday, 22/10/2021 - 14:27|
Chào mừng các bạn đến với cổng công nghệ thông tin trường mầm non Tân Thái

CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ II NĂM 2021

Biểu số 04
( Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính )
TRƯỜNG MẦM NON TÂN THÁI  
Chương: 622     
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC QUÝ I NĂM 2021
(Kèm theo Quyết định niêm yết công khai quyết toán thu - chi nguồn NSNN và nguồn khác quý 1 năm 2021
ngày 10/04/2021 của  Hiệu trưởng Trường mầm non Tân Thái)
 ĐV tính: Đồng
Số TTNội dungSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệtTrong đó
Quỹ lươngMua sắm, sửa chữaTrích lập các quỹ
IQUYẾT TOÁN THU54.535.97654.535.976   
ATổng số thu     
1Số thu phí, lệ phí     
1.1Lệ phí     
1.2Phí     
 Phí A     
 Phí B     
2Thu sự nghiệp khác54.535.97654.535.976   
1Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang54.535.97654.535.976   
2Học phí     
3Cấp bù học phí     
BChi từ nguồn thu được để lại     
1Chi từ nguồn thu phí được để lại     
1.1Chi sự nghiệpgiáo dục     
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên     
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên     
1.2Chi quản lý hành chính     
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ     
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ     
2Hoạt động sự nghiệp khác     
CSố thu nộp NSNN     
1Số phí, lệ phí nộp NSNN     
1.1Lệ phí     
1.2Phí     
2Hoạt động SX, cung ứng dv     
3Hoạt động sự nghiệp khác     
3.1Học phí + Cấp bù học phí     
IIQUYẾT TOÁN CHI NSNN1.078.660.0771.078.660.0771.032.407.95746.252.120 
AKinh phí chi thường xuyên
 (Nguồn 13)
880.769.167880.769.167840.817.04739.952.120 
6000Tiền lương400.818.591400.818.591400.818.591  
6001Lương ngạch bậc400.818.591400.818.591400.818.591  
6100Phụ cấp lương299.728.154299.728.154299.728.154  
6101Phụ cấp chức vụ18.616.41018.616.41018.616.410  
6102Phụ cấp khu vực12.814.00012.814.00012.814.000  
6112Phụ cấp ưu đãi210.629.380210.629.380210.629.380  
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề57.668.36457.668.36457.668.364  
6200Tiền thưởng000  
6201Thưởng thường xuyên     
6249Thưởng khác     
6250Phúc lợi tập thể3.000.0003.000.00003.000.000 
6254Tiền Y tế trong các cơ quan đơn vị     
6299Các khoản khác3.000.0003.000.000 3.000.000 
6300Các khoản đóng góp111.742.302111.742.302111.742.302  
6301Bảo hiểm xã hội83.493.08783.493.08783.493.087  
6302Bảo hiểm y tế14.312.19414.312.19414.312.194  
6303Kinh phí công đoàn9.541.5289.541.5289.541.528  
6304Bảo hiểm thất nghiệp4.395.4934.395.4934.395.493  
6400Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân
000  
6449Chi khác     
6500Thanh toán dịch vụ công cộng13.937.12013.937.120013.937.120 
6501Thanh toán tiền điện13.422.41013.422.410013.422.410 
6502Tiên nước514.710514.7100514.710 
6550Vật tư văn phòng 11.730.00011.730.0001.000.00010.730.000 
6551Văn phòng phẩm1.400.0001.400.000 1.400.000 
6552Mua sắm CC,DC văn phòng3.500.0003.500.000 3.500.000 
6553Khoán văn phòng phẩm1.000.0001.000.0001.000.000  
6599Vật tư văn phòng khác5.830.0005.830.000 5.830.000 
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc000  
6601Cước điện thoại     
6617Cước phí internet     
6700Công tác phí3.528.0003.528.0003.528.000  
6701Tiền vé máy bay, tàu xe188.000188.000188.000  
6702Phụ cấp công tác phí640.000640.000640.000  
6703Tiền thuê phòng ngủ600.000600.000600.000  
6704Khoán công tác phí2.100.0002.100.0002.100.000  
6750Chi phí thuê mướn24.000.00024.000.00024.000.000  
6757Thuê lao động trong nước24.000.00024.000.00024.000.000  
6799Chi phí thuê mướn khác     
6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn3.220.0003.220.00003.220.000 
6907Nhà cửa     
6912Thiết bị tin học3.220.0003.220.000 3.220.000 
6921Đường điện, cấp thoát nước     
6949Các tài sản và công trình hạ tầng khác     
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
0000 
6999Tài sản và thiết bị khác     
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành0000 
7001Chi mua hàng hóa, vật tư     
7004Đồng phục, trang phục bảo hộ lao động     
7049Chi phí khác     
7750Chi khác9.065.0009.065.00009.065.000 
7757Chi bảo hiểm tài sản và phương tiện1.925.0001.925.000 1.925.000 
7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm
họa, dịch bệnh cho các đơn vị dự toán
 và cho các doanh nghiệp
3.540.0003.540.000 3.540.000 
7766Chi bù học phí cho cơ sở GD theo chế độ     
7799Chi các khoản khác3.600.0003.600.000 3.600.000 
BKinh phí không thường xuyên/ không tự chủ (Nguồn 12)197.890.910197.890.910191.590.9106.300.000 
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành
191.590.910191.590.910191.590.910  
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ
chuyên ngành
191.590.910191.590.910191.590.910  
7050Mua sắm tài sản vô hình6.300.0006.300.00006.300.000 
7053Mua, bảo trì phần mềm công nghệ
thông tin
6.300.0006.300.000 6.300.000 
       
  Ngày 05 tháng 04 năm 2020
Người lập Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
Đinh Trọng Hưng Phạm Thị Đông
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 114
Hôm qua : 277
Tháng 10 : 5.272
Năm 2021 : 51.430