Wednesday, 25/11/2020 - 06:11|
Chào mừng các bạn đến với cổng công nghệ thông tin trường mầm non Tân Thái

QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, NGUỒN KHÁC QUÝ III NĂM 2020

Biểu số 04  
( Ban hành kèm theo Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính )  
TRƯỜNG MẦM NON TÂN THÁI    
Chương: 622       
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC NĂM 2020  
(Kèm theo Biên bản niêm yết công khai quyết toán thu - chi nguồn NSNN và nguồn khác
quý III năm 2020 ngày 10/07/2020 của  Hiệu trưởng Trường mầm non Tân Thái)
  
 ĐV tính: Đồng  
Số TTNội dungSố liệu báo cáo quyết toánSố liệu quyết toán được duyệtTrong đó  
Quỹ lươngMua sắm, sửa chữaTrích lập các quỹ  
IQUYẾT TOÁN THU20,170,0260     
ATổng số thu       
1Số thu phí, lệ phí       
1.1Lệ phí       
1.2Phí       
 Phí A       
 Phí B       
2Thu sự nghiệp khác20,170,026      
1Số dư kinh phí chưa sử dụng năm trước chuyển sang20,170,026      
2Học phí       
3Cấp bù học phí       
BChi từ nguồn thu được để lại8,344,000008,344,000   
1Chi từ nguồn thu phí được để lại8,344,000008,344,000   
1.1Chi sự nghiệpgiáo dục       
aKinh phí nhiệm vụ thường xuyên8,344,000  8,344,000   
bKinh phí nhiệm vụ không thường xuyên       
1.2Chi quản lý hành chính       
aKinh phí thực hiện chế độ tự chủ       
bKinh phí không thực hiện chế độ tự chủ       
2Hoạt động sự nghiệp khác       
CSố thu nộp NSNN       
1Số phí, lệ phí nộp NSNN       
1.1Lệ phí       
1.2Phí       
2Hoạt động SX, cung ứng dv       
3Hoạt động sự nghiệp khác       
3.1Học phí + Cấp bù học phí       
IIQUYẾT TOÁN CHI NSNN1,521,927,438 1,081,973,82911,161,000   
AKinh phí chi thường xuyên (Nguồn 13)1,272,576,438 832,622,82911,161,000   
6000Tiền lương607,627,971 399,833,640    
6001Lương ngạch bậc607,627,971 399,833,640    
6100Phụ cấp lương433,566,327 287,391,102    
6101Phụ cấp chức vụ27,924,615 18,616,410    
6102Phụ cấp khu vực19,817,000 13,112,000    
6112Phụ cấp ưu đãi305,946,170 201,585,080    
6115Phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên nghề79,878,542 54,077,612    
6200Tiền thưởng0 0    
6201Thưởng thường xuyên       
6249Thưởng khác       
6250Phúc lợi tập thể3,000,000 03,000,000   
6254Tiền Y tế trong các cơ quan đơn vị       
6299Các khoản khác3,000,000  3,000,000   
6300Các khoản đóng góp162,441,557 110,162,018    
6301Bảo hiểm xã hội121,368,982 82,312,856    
6302Bảo hiểm y tế20,806,112 14,110,776    
6303Kinh phí công đoàn13,870,739 9,407,182    
6304Bảo hiểm thất nghiệp6,395,724 4,331,204    
6400Các khoản thanh toán khác
cho cá nhân
0 0    
6449Chi khác       
6500Thanh toán dịch vụ công cộng18,887,583 8,944,069    
6501Thanh toán tiền điện17,560,173 8,131,369    
6502Tiền nước1,327,410 812,700    
6549Chi khác       
6550Vật tư văn phòng 5,230,000 05,230,000   
6551Văn phòng phẩm2,460,000  2,460,000   
6552Mua sắm CC,DC văn phòng       
6553Khoán văn phòng phẩm1,000,000  1,000,000   
6599Vật tư văn phòng khác1,770,000  1,770,000   
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc0 0    
6601Cước điện thoại       
6617Cước phí internet       
6700Công tác phí6,402,000 4,302,000    
6701Tiền vé máy bay, tàu xe22,000 22,000    
6702Phụ cấp công tác phí80,000 80,000    
6703Tiền thuê phòng ngủ       
6704Khoán công tác phí6,300,000 4,200,000    
6750Chi phí thuê mướn31,500,000 21,000,000    
6757Thuê lao động trong nước31,500,000 21,000,000    
6799Chi phí thuê mướn khác       
6900Sửa chữa, duy tu tài sản phục vụ công tác chuyên môn0 00   
6907Nhà cửa       
6912Thiết bị tin học       
6921Đường điện, cấp thoát nước       
6949Các tài sản và công trình hạ tầng khác       
6950Mua sắm tài sản phục vụ công tác
chuyên môn
0 00   
6999Tài sản và thiết bị khác       
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn của từng ngành2,931,000 02,931,000   
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành521,000  521,000   
7004Đồng phục, trang phục bảo hộ lao động       
7049Chi phí khác2,410,000  2,410,000   
7750Chi khác990,000 990,0000   
7766Chi bù học phí cho cơ sở GD theo chế độ       
7799Chi các khoản khác990,000 990,000    
BKinh phí không thường xuyên/ không tự chủ (Nguồn 12)249,351,000 249,351,0000   
6150Học bổng và hỗ trợ khác cho học sinh, sinh viên, cán bộ đi học11,651,000 11,651,000    
6157Hỗ trợ đối tượng chính sách chi phí học tập700,000 700,000    
6199Các khoản hỗ trợ khác10,951,000 10,951,000    
6400Các khoản thanh toán cho cá nhân3,650,000 3,650,000    
6401Tiền ăn3,650,000 3,650,000    
6600Thông tin, tuyên truyền liên lạc3,000,000 3,000,000    
6608Phim ảnh, ấn phẩm truyền thông, sách, báo, tạp chí thư viện       
6649Khác3,000,000 3,000,000    
6700Chi phí thuê mướn30,800,000 30,800,000    
6757Thuê lao động trong nước30,800,000 30,800,000    
7000Chi phí nghiệp vụ chuyên môn
của từng ngành
160,250,000 160,250,000    
7012Chi phí hoạt động nghiệp vụ chuyên ngành160,250,000 160,250,000    
7050Mua sắm tài sản vô hình40,000,000 40,000,000    
7053Mua, bảo trì phần mềm công nghệ
 thông tin
7,000,000 7,000,000    
7753Chi khắc phục hậu quả thiên tai, thảm họa, dịch bệnh 33,000,000 33,000,000    
         
  Ngày 10 tháng 07 năm 2020  
Người lập Thủ trưởng đơn vị  
         
         
         
Đinh Trọng Hưng Phạm Thị Đông  
Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 9
Hôm qua : 368
Tháng 11 : 5.949
Năm 2020 : 53.603